tiếp nhận

Học thuật
Thân thiện
tiếp nhận

Bệnh viện tiếp nhận một bệnh nhân mới từ xe cứu thương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho: Hành động nhận lấy một cái đó (vật chất hoặc phi vật chất) được trao, gửi, hoặc chuyển đến từ một nguồn bên ngoài.
    • Chấp nhận xử lý một sự việc, thông tin, hoặc đối tượng mới: Hành động thu nhận bắt đầu xử lý một cái đó mới được đưa vào một hệ thống, tổ chức, hoặc quy trình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bệnh viện đã tiếp nhận một bệnh nhân nặng từ tuyến dưới chuyển lên. (Cơ sở y tế đã đón nhận bắt đầu điều trị cho một người bệnh trong tình trạng nghiêm trọng được chuyển đến từ một cơ sở cấp thấp hơn.)
    • Chúng tôi vui mừng tiếp nhận sự giúp đỡ từ các nhà hảo tâm. (Chúng tôi vui mừng đón nhận sự hỗ trợ từ những người lòng tốt.)
    • quan chức năng đang tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại của người dân. (Cơ quan thẩm quyền đang thu nhận giải quyết các đơn thư phản ánh từ người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp nhận" trong ngữ cảnh hành chính, tổ chức: Thường dùng để chỉ quy trình chính thức của một cơ quan, tổ chức trong việc thu nhận hồ sơ, đơn từ, người hoặc vật.

    • Phòng tiếp nhận hồ sơ làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều. (Bộ phận thu nhận giấy tờ, tài liệu hoạt động trong khung giờ từ sáng đến tối.)
  • "Tiếp nhận" trong bối cảnh văn hóa, tư tưởng: Chỉ việc thu nhận, chịu ảnh hưởng của một luồng tư tưởng, một nền văn hóa mới.

    • Việt Nam tiếp nhận chọn lọc những tinh hoa văn hóa thế giới. (Việt Nam thu nhận một cách phân tích, phê phán những phần tinh túy nhất của các nền văn hóa toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thu (đg): Nhấn mạnh khía cạnh lĩnh hội, hiểu làm thành của mình (thường dùng cho kiến thức, tư tưởng).

    • Học sinh tiếp thu bài học mới rất nhanh. (Người học lĩnh hội nội dung giáo dục mới với tốc độ cao.)
  • Nhận (đg): Từ tổng quát hơn, chỉ hành động lấy cái được đưa cho, có thể không nhấn mạnh tính chất "đón lấy từ nguồn chuyển giao" như "tiếp nhận".

    • Tôi nhận được một bức thư. (Tôi được một thư.)
  • Thu nhận (đg): Tập hợp, gom lại để được (thông tin, dữ liệu, thành viên).

    • Công ty thu nhận thêm nhân viên mới. (Tổ chức tuyển dụng thêm người lao động mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Đón nhận: Thể hiện thái độ tích cực, sẵn sàng khi nhận.
  • Lĩnh nhận: Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính hoặc chỉ việc nhận mệnh lệnh, nhiệm vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cách này. Hành động thường được bổ nghĩa bằng trạng từ hoặc tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • Tiếp nhận nồng nhiệt: Đón nhận với thái độ rất vui vẻ, nhiệt tình.
    • Đoàn khách quốc tế được tiếp nhận nồng nhiệt tại sân bay. (Nhóm khách từ nước ngoài được chào đón một cách thân thiện nồng hậu tại cửa ngõ giao thông hàng không.)
tiếp nhận

Bệnh viện tiếp nhận một bệnh nhân mới từ xe cứu thương.

  1. đg. Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho. Tiếp nhận tặng phẩm. Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến.